So sánh chi phí xây phần thô và hoàn thiện luôn là mối bận tâm hàng đầu khi khởi công nhà cửa. Bài viết này cung cấp góc nhìn chuyên sâu, đồng thời chia sẻ kinh nghiệm thực tế từ Xây Dựng Đồng Nai giúp bạn nắm bắt thông tin và đưa ra quyết định đúng đắn. Hãy cùng tìm hiểu những yếu tố cốt lõi góp phần tối ưu chi phí, giảm thiểu rủi ro và đẩy nhanh tiến độ xây dựng.
1. So Sánh Chi Phí Xây Phần Thô Và Hoàn Thiện là gì? Gồm hạng mục công việc nào?

1.1 Thi công phần thô là gì?
Thi công phần thô được hiểu như quá trình tạo “khung xương” cho ngôi nhà. Giai đoạn này bao gồm các công việc làm móng, dầm, cột, tường gạch, cầu thang bê tông, cốt thép sàn và các hạng mục liên quan đến kết cấu. Việc chuẩn bị phần thô cần được tính toán cẩn thận để mọi hạng mục sau này diễn ra thuận lợi. Trong so sánh chi phí xây phần thô và hoàn thiện, phần thô luôn chiếm tỷ trọng lớn về thời gian, nhân lực lẫn chi phí, đồng thời ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và chất lượng của công trình.
1.2 Thi công phần hoàn thiện là gì?
Sau khi đã hoàn tất khung sườn cơ bản, công trình bước vào giai đoạn hoàn thiện. Nhiệm vụ chính là tạo diện mạo đẹp, tiện nghi và đáp ứng đúng công năng sử dụng. Đây cũng là giai đoạn thường phát sinh nhiều chi phí nếu không được dự trù kỹ. Việc lên kế hoạch trước, lựa chọn vật liệu phù hợp và sử dụng dịch vụ trọn gói chuyên nghiệp là cách để hạn chế rủi ro và tiết kiệm chi phí trong quá trình hoàn thiện nhà.
Xem thêm: Giá xây nhà trọn gói theo m2: Bí quyết đầu tư tiết kiệm
2. Hạng mục công việc của phần thô và thi công hoàn thiện

2.1 Hạng mục thi công phần thô
-
Định vị và xử lý móng: Đào móng đúng kỹ thuật, đặt bể tự hoại, hố ga hoặc tầng hầm (nếu có) theo bản vẽ thiết kế.
-
Gia cố nền móng: Đổ đất, đầm nền và loại bỏ phần đất dư để chuẩn bị công trường sạch sẽ.
-
Thi công bê tông móng: Bao gồm lắp ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông để bảo đảm móng vững chãi.
-
Xây tường gạch: Tường bao, tường ngăn phòng cần tuân thủ kích thước tiêu chuẩn theo hồ sơ.
-
Thi công sàn bê tông: Đổ sàn tại các tầng lầu, ban công, sân thượng, kết hợp cán nền, đảm bảo bề mặt phẳng.
-
Tạo hình mái nhà: Đổ bê tông mái bằng, mái dốc hay mái Thái tùy theo thiết kế đã chọn.
-
Xây bậc cầu thang: Sử dụng bê tông cốt thép để định hình cầu thang, tối ưu cho việc di chuyển.
-
Tô trát hoàn thiện thô: Trát tường trong và ngoài, gia cố tất cả bề mặt công trình, sẵn sàng cho công đoạn sơn hoặc ốp lát.
-
Lắp đặt hệ thống kỹ thuật âm tường: Đi dây điện, ống cấp – thoát nước, cáp mạng và ống luồn để bảo đảm an toàn, thẩm mỹ.
-
Lợp mái: Có thể dùng tôn hoặc ngói tùy thiết kế, hoàn thiện hệ thống mái che trước khi chuyển sang hạng mục hoàn thiện.
Một công trình có phần thô đạt chuẩn sẽ rút ngắn thời gian thi công và kiểm soát tốt hơn về chi phí, đặc biệt trong so sánh chi phí xây phần thô và hoàn thiện.
2.2 Các hạng mục thi công phần hoàn thiện
-
Cán nền, láng sàn: Tạo lớp láng phẳng trên bề mặt bê tông. Quá trình này đòi hỏi kỹ thuật viên có kinh nghiệm để đạt độ bằng phẳng tối ưu.
-
Ốp lát gạch: Lựa chọn gạch men hoặc gạch bột đá, giữ cho hàng gạch thẳng hàng, mạch gạch đều và đảm bảo đúng kỹ thuật ốp lát.
-
Sơn bả tường: Khâu quan trọng giúp công trình bền màu, tăng tính thẩm mỹ. Tùy mục đích sử dụng, có thể chọn sơn gốc nước hoặc gốc dầu.
-
Lắp đặt thiết bị điện, nước: Bao gồm bóng đèn, công tắc, thiết bị vệ sinh, bồn nước… Hệ thống này cần tuân thủ tuyệt đối theo bản vẽ kỹ thuật để duy trì an toàn và thuận tiện.
-
Hoàn thiện đồng bộ: Kết hợp với các hạng mục khác như lắp cửa, lan can, tủ bếp… tùy theo yêu cầu thiết kế, đảm bảo sự nhất quán từ bên trong ra bên ngoài.
3. Bảng giá So Sánh Chi Phí Xây Phần Thô Và Hoàn Thiện biệt thự, nhà phố
BẢNG GIÁ CHI TIẾT PHẦN HOÀN THIỆN
| STT | HẠNG MỤC CUNG ỨNG | GÓI CƠ BẢN (2.8 TR/M²) | GÓI TRUNG CẤP (3.2 TR/M²) | GÓI CAO CẤP (3.5 TR/M²) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| I. GẠCH ỐP LÁT | |||||
| 1.1 | Gạch nền các tầng | – Gạch 800×800 men bóng Đơn giá < 280.000/m² Hãng: Catalan, Viglacera, Tasa… |
– Gạch 800×800 men bóng Đơn giá < 320.000/m² Hãng: Đồng Tâm, Thạch Bàn, Bạch Mã |
– Gạch 800×800 men bóng (hoặc kích thước khác) Đơn giá < 600.000/m² Hãng: Đồng Tâm, Vietceramic, Kim… |
|
| 1.2 | Gạch nền sân thượng trước/sau | – Gạch 500×500 nhám Đơn giá < 140.000/m² Hãng: Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa |
– Gạch 500×500 nhám Đơn giá < 160.000/m² Hãng: Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa |
– Gạch 500×500 nhám Đơn giá < 220.000/m² Hãng: Đồng Tâm, Viglacera, Tasa |
|
| 1.3 | Gạch ốp lát WC | – Gạch 300×600 men bóng Đơn giá < 150.000/m² Hãng: Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa |
– Gạch 300×600 men bóng Đơn giá < 220.000/m² Hãng: Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa |
– Gạch 300×600 men bóng (hoặc nhám) Đơn giá < 400.000/m² Hãng: Đồng Tâm, Viglacera, Tasa |
|
| 1.4 | Gạch ốp bếp / tường sau nhà | – Gạch 30×60 nhám Đơn giá < 160.000/m² Hãng: Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa |
– Đá Thanh Hóa băm xanh rêu, sài rây… Đơn giá < 240.000/m² |
– Đá Thanh Hóa băm xanh rêu, sài rây… Đơn giá < 300.000/m² (tuỳ thiết kế) |
|
| 1.5 | Ke (chà) ron | – Keo Weber Đơn giá < 18.000/kg |
– Keo Weber Đơn giá < 18.000/kg |
– Keo Weber Đơn giá < 18.000/kg |
|
| II. SƠN | |||||
| 2.1 | Sơn ngoại thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | – Bột trét Nano, Maxilite Đơn giá < 130.000/m² |
– Bột trét Joton, Sơn Joton Đơn giá < 180.000/m² |
– Bột trét Joton, Sơn Dulux (3 lớp) Đơn giá < 280.000/m² |
Tính theo m² tường |
| 2.2 | Sơn nội thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | – Bột trét Nano, Maxilite Đơn giá < 130.000/m² |
– Bột trét Joton, Sơn Joton Đơn giá < 180.000/m² |
– Bột trét Joton, Sơn Dulux (3 lớp) Đơn giá < 280.000/m² |
Tính theo m² tường |
| 2.3 | Sơn sàn (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | – Bột trét Nano, Maxilite Đơn giá < 130.000/m² |
– Bột trét Joton, Sơn Joton Đơn giá < 180.000/m² |
– Bột trét Joton, Sơn Dulux (3 lớp) Đơn giá < 300.000/m² |
Tính theo m² sàn |
| III. CỬA NHÔM XINGFA / CỬA NHỰA | |||||
| 3.1 | Cửa chính 4 cánh | – Nhôm Xingfa Quảng Đông dày 2mm Phụ kiện Kinlong loại 1 Đơn giá < 2.100.000/m² |
– Nhôm Xingfa Quảng Đông dày 2mm Phụ kiện Kinlong loại 1 Đơn giá < 2.300.000/m² |
– Nhôm Xingfa hệ Boss Window dày 2mm Phụ kiện Kinlong loại 1 Đơn giá < 2.500.000/m² |
|
| 3.2 | Cửa phòng, WC | – Cửa nhựa Composite, Phụ kiện cơ bản Đơn giá < 4.500.000/bộ |
– Cửa nhựa Composite, Phụ kiện khá Đơn giá < 4.800.000/bộ |
– Cửa nhựa Composite, Phụ kiện cao cấp Đơn giá < 5.000.000/bộ |
|
| 3.3 | Cửa sổ | – Nhôm Xingfa Quảng Đông dày 2mm Phụ kiện Kinlong loại 1 Đơn giá < 1.800.000/m² |
– Nhôm Xingfa Quảng Đông dày 2mm Phụ kiện Kinlong loại 1 Đơn giá < 1.900.000/m² |
– Nhôm Xingfa hệ Boss Window dày 1.4mm Phụ kiện Kinlong loại 1 Đơn giá < 2.100.000/m² |
|
| 3.4 | Khung bao & ô cửa sổ | – Thép hộp 20×20×1.4mm Sơn epoxy Đơn giá < 500.000/m² |
– Thép hộp 20×20×1.4mm Sơn epoxy Đơn giá < 550.000/m² |
– Thép hộp 20×40×1.4mm Sơn tĩnh điện Đơn giá < 700.000/m² |
|
| IV. CẦU THANG | |||||
| 4.1 | Lan can | – Thép hộp 20×20×1.2mm Sơn epoxy Đơn giá < 750.000/md |
– Kính cường lực dày 10mm Đơn giá < 900.000/md |
– Kính cường lực dày 10mm Đơn giá < 1.200.000/md |
|
| 4.2 | Tay vịn | – Gỗ xoan đào 40×40mm Đơn giá < 400.000/md |
– Gỗ sồi Nga 40×40mm Đơn giá < 600.000/md |
– Gỗ sồi Mỹ 40×40mm Đơn giá < 800.000/md |
|
| 4.3 | Đá cầu thang | – Đá Kim Sa Trung dày 20mm Đơn giá < 850.000/m² |
– Đá đen Kim Sa Trung dày 20mm Tráng bóng Đơn giá < 1.200.000/m² |
– Đá cầu thang cao cấp hơn (VD: Đá nâu, trắng ngoại nhập) Đơn giá < 1.800.000/m² (tuỳ loại) |
|
| 4.4 | Mặt bậc gỗ (nếu dùng gỗ) | – (Không áp dụng) | – Gỗ sồi Nga (Tần bì) dày 23–28mm Đơn giá < 1.800.000/m² |
– Gỗ sồi Mỹ dày 23–28mm Đơn giá < 2.300.000/m² |
|
| 4.5 | Đà ngạch cửa | – Gỗ Campuchia dày 20mm Đơn giá < 1.900.000/m² |
– Đá đen Kim Sa Trung dày 20mm Đơn giá < 2.000.000/m² |
– Đá đen Ấn Độ dày 20mm Đơn giá < 2.300.000/m² |
|
| V. CHỐNG THẤM | |||||
| 5.1 | Chống thấm sàn, sê-nô (vệ sinh) | – Hãng Bestmix Đơn giá < 180.000/m² |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 180.000/m² |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 180.000/m² |
|
| 5.2 | Chống thấm tường (quét 3 lớp, định mức 0.8–1kg/m²) | – Hãng Bestmix Đơn giá < 130.000/m² |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 130.000/m² |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 130.000/m² |
|
| 5.3 | Chống thấm WC (vệ sinh), dán lưới mặt sàn | – Hãng Bestmix Đơn giá < 130.000/m² |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 130.000/m² |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 130.000/m² |
|
| 5.4 | Chống thấm sân thượng (nếu có) | – Hãng Bestmix Đơn giá < 3.500.000/phòng (trọn gói) |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 3.500.000/phòng (trọn gói) |
– Hãng Bestmix Đơn giá < 3.500.000/phòng (trọn gói) |
|
| VI. THIẾT BỊ ĐIỆN | |||||
| 6.1 | Tủ và tủ điện tổng | – Hãng Sino Đơn giá < 900.000/cái |
– Hãng Sino Đơn giá < 1.200.000/cái |
– Hãng Schneider loại I Đơn giá < 1.500.000/cái |
|
| 6.2 | Mặt nạ ổ cắm, công tắc | – Hãng Vanlock Đơn giá < 50.000/bộ |
– Hãng Schneider II Đơn giá < 100.000/bộ |
– Hãng Schneider loại I Đơn giá < 150.000/bộ |
|
| 6.3 | Ổ cắm internet, Tivi | – Hãng Vanlock Đơn giá < 60.000/cái |
– Hãng Schneider II Đơn giá < 80.000/cái |
– Hãng Schneider loại I Đơn giá < 120.000/cái |
|
| 6.4 | Đèn led downlight | – Kingled 6W Đơn giá < 90.000/cái |
– Kingled 7W Đơn giá < 130.000/cái |
– Kingled 9W Đơn giá < 150.000/cái |
|
| 6.5 | Đèn ốp nổi | – Gói cơ bản < 200.000/cái | – Gói < 250.000/cái | – Gói < 300.000/cái | |
| 6.6 | Đèn nội thất | – Gói < 450.000/cái | – Gói < 550.000/cái | – Gói < 750.000/cái | |
| 6.7 | Đèn ngoại thất | – Gói < 850.000/cái | – Gói < 950.000/cái | – Gói < 1.200.000/cái |
3.1 Đơn giá xây nhà phần thô
Chi phí xây dựng phần thô thường biến động dựa trên loại hình công trình (nhà ở, nhà trọ, nhà cho thuê…). Dưới đây là khung giá tham khảo do Xây Dựng Đồng Nai cập nhật ngày 27/12/2024, tuy nhiên chi phí có thể thay đổi tùy thời điểm và biến động vật liệu:
-
Phạm vi áp dụng: Giá phần thô không bao gồm vật liệu hoàn thiện như gạch ốp, sơn tường, thiết bị nội thất, lan can, cửa…
-
Thiết bị và hệ thống đi kèm: Chưa bao gồm máy lạnh, ống đồng, đèn chiếu sáng, công tắc, đầu chờ mạng, máy năng lượng…
-
Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nếu bạn cần xuất hóa đơn.
Trong quá trình so sánh chi phí xây phần thô và hoàn thiện, cần tính toán đến yếu tố chuẩn kỹ thuật, chất lượng bê tông, cốt thép, cũng như sự chuyên nghiệp của đội ngũ thi công. Điều này tránh phát sinh chi phí sửa chữa về sau.
Xem thêm: Ước Tính Chi Phí Xây Nhà 1 Trệt 1 Lầu 2025
3.2 Bảng giá thi công hoàn thiện nhà Đồng Nai mới nhất
Phần hoàn thiện quyết định trực tiếp đến vẻ đẹp, sự tiện nghi cũng như chất lượng sử dụng của ngôi nhà. Mức giá hoàn thiện nhà phố tại Biên Hòa – Đồng Nai hiện dao động từ 2.800.000 – 3.500.000 VNĐ/m², phụ thuộc vào diện tích và vật liệu mà chủ đầu tư lựa chọn. Những hạng mục này đòi hỏi tay nghề cao để đảm bảo đường nét tinh tế, đạt tiêu chuẩn thẩm mỹ:
-
Lựa chọn vật liệu: Các loại gạch ốp, sơn, phụ kiện nội thất cần được cân nhắc kỹ lưỡng để tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
-
Đội ngũ thi công: Thợ lành nghề sẽ giúp quá trình hoàn thiện trôi chảy, tránh thất thoát hoặc hư hại vật tư.
-
Chất lượng nghiệm thu: Kiểm tra kỹ càng từng công đoạn, đặc biệt với công tác sơn, ốp lát, lắp đặt thiết bị nhằm kéo dài tuổi thọ cho công trình.
Kết luận
Trên đây là toàn bộ thông tin hỗ trợ bạn trong so sánh chi phí xây phần thô và hoàn thiện, từ khâu xây khung sườn cho đến giai đoạn hoàn thiện cuối cùng. Mỗi hạng mục đều tác động qua lại và ảnh hưởng đến tổng chi phí, tiến độ cũng như chất lượng công trình. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần tìm hiểu sâu hơn, đừng ngần ngại kết nối với Xây Dựng Đồng Nai để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá chính xác, phù hợp nhu cầu.
Quá trình xây dựng ngôi nhà không đơn thuần là gộp vật tư và nhân công, mà còn đòi hỏi sự am hiểu kỹ thuật, quy trình quản lý hiệu quả và kinh nghiệm thực tiễn. Hy vọng bài viết đã giúp bạn có cái nhìn chuyên sâu hơn, dễ dàng đưa ra quyết định thông minh và tiết kiệm tối đa chi phí.
Để lại một bình luận